Quạt Ly Tâm Cao Áp VMC-4D-No, VMC-4.1D-No, VMC-4.2D-No

Compare

Product Description

Ứng dụng sản phẩm

Sử dụng cấp, hút khí cho các ngành công nghiệp như luyện kim, sản xuất kính, gạch, sản xuất điện, nhựa, hóa chất, khai thác mỏ…

Đặc tính sản phẩm:

Quạt ly tâm cao áp được thiết kế chắc chăn, độ bền cao.

Sử dụng cho các nghành sản xuất có chất ăn mòn, khí độc, các chất không bám dính.

Vật liệu chế tạo: Thép, Inox, Composite

Bảng thông số kỹ thuật

Model: VMC-4D-No

[su_table]

Model Phi cánh Công suất Tốc độ Điện áp Lưu lượng Áp suất
mm Kw v/ph V m3/h Pa
VMC-4D-3,2 320 0.75 2950 380 600-900 2300-1800
VMC-4D-3,8 380 1.1 2950 380 900-1000 2800-2500
VMC-4D-4
400 1.5 2950 380 1500-1900 2300-1800
VMC-4D-4,25 425 2.2 2950 380 1600-1800 3200-2900
425 3 2950 380 2000-2500 3300-2800
VMC-4D-4,5
450 3 2950 380 2500-3000 2700-2200
450 4.5 2950 380 4500-5000 2300-2100
VMC-4D-5 500 4 2950 380 3500-4000 2700-2200
500 5.5 2950 380 3200-3500 4000-3700
VMC-4D-6 600 7.5 2950 380 3500-5000 3500-3200
600 11 2950 380 5200-6500 5000-4000
VMC-4D-6,3
630 11 2950 380 1900-2700 8000-7500
630 15 2950 380 3000-4000 7700-6100
VMC-4D-7
700 15 2950 380 7500-9000 4700-3900
VMC-4D-8 800 15 2950 380 10000-13200 3500-2700
800 22 2950 380 12500-14000 4100-3700
VMC-4D-10 1000 30 1460 380 8200-12500 5800-5200

Model: VMC-4.1D-No

Model Phi cánh Công suất Tốc độ Điện áp Lưu lượng Áp suất
mm Kw v/ph V m3/h Pa
VMC-4.1D-3 300 1.1 2950 380 390-810 1900-1700
VMC-4.1D-4 400 2.2 2950 380 1200-1400 3200-2500
400 3 2950 380 1425-1700 3500-3200
VMC-4.1D-4,5 450 4 2950 380 1720-2000 4200-3700
450 5.5 2950 380 2150-2500 4600-4100
VMC-4.1D-5 500 7.5 2950 380 1650-2800 5600-5300
500 11 2950 380 2300-3600 5300-5000
VMC-4.1D-5,6 560 18.5 2950 380 3900-4900 7000-6400
VMC-4.1D-6,3 630 18.5 2950 380 3200-5000 9200-8500
630 30 2950 380 5600-6900 8800-8000
VMC-4.1D-7 700 37 2950 380 4600-7000 11200-10800
700 55 2950 380 8100-9000 10700-10000
VMC-4.1D-8 800 75 2950 380 7000-11500 15000-13600

Model: VMC-4.2D-No

Model Phi cánh Công suất Tốc độ Điện áp Lưu lượng Áp suất
mm Kw v/ph V m3/h Pa
VMC-4.2D-4 400 5.5 3000 380 2200-3200 3800-3200
VMC-4.2D-4,5 450 11 3000 380 3100-4800 4900-4200
VMC-4.2D-5 500 18,5 3000 380 4300-6700 6000-5200
VMC-4.2D-5,6 560 30 3000 380 6000-9500 7600-6500
VMC-4.2D-6,3 630 55 3000 380 8600-13500 9700-8300

[/su_table]

 

 

There are no reviews yet.

Be the first to review “Quạt Ly Tâm Cao Áp VMC-4D-No, VMC-4.1D-No, VMC-4.2D-No”